Anh - Việt

Bản dịch của từ Whores trong tiếng Việt

whores

NounVerb

whores (Noun)

/hˈɔɹz/
/hˈɔɹz/
AI

Nghĩa 01

Từ chỉ phụ nữ hành nghề mại dâm — tức là những người bán thân để đổi lấy tiền hoặc lợi ích vật chất.

a female prostitute.

Ví dụ
Một số người tin rằng việc hợp pháp hóa mại dâm có thể bảo vệ những người phụ nữ điếm.Some people believe that legalizing prostitution can protect whores.
Có một vẻ vết xấu gắn liền với việc làm một người phụ nữ điếm trong nhiều xã hội.There is a stigma attached to being a whore in many societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của whores (Noun)

SingularPlural

whore

whores

whores (Verb)

/hˈɔɹz/
/hˈɔɹz/
AI

Nghĩa 01

Làm nghề mại dâm; bán thân để kiếm tiền (nghĩa là quan hệ tình dục với người khác để nhận tiền hoặc lợi ích vật chất).

to sell ones body for money.

Ví dụ
Một số phụ nữ trong tình huống tuyệt vọng có thể phải bán dâm để sống sót.Some women in desperate situations may resort to whores for survival.
Không hiếm người ta phê phán nghiêm khắc những người bán dâm.It is not uncommon for individuals to judge those who whores harshly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whores (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh