Anh - Việt

Bản dịch của từ Winding sheet trong tiếng Việt

winding sheet

Noun

winding sheet (Noun)

/wˈɑɪndɪŋ ʃit/
/wˈɑɪndɪŋ ʃit/
AI

Nghĩa 01

Một tấm vải dùng để quấn xác người khi mai táng; nghĩa là vải liệm hoặc tấm len phủ xác trước khi chôn.

A sheet in which a corpse is wrapped for burial; a shroud.

Ví dụ
Nhà tang lễ cung cấp tấm vải mai táng cho người đã khuất.The funeral home provided a winding sheet for the deceased.
Gia đình chọn một tấm vải mai táng màu trắng đơn giản cho việc mai táng.The family chose a simple white winding sheet for the burial.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh