Bản dịch của từ Windscreen trong tiếng Việt

Windscreen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windscreen(Noun)

wˈɪndskɹin
wˈɪndskɹin
01

Tấm kính ở phía trước của ô tô (xe hơi) dùng để chắn gió, mưa, bụi và bảo vệ người lái cùng hành khách; thường gọi là kính chắn gió.

A glass screen at the front of a motor vehicle.

汽车前挡风玻璃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ