Anh - Việt

Bản dịch của từ Wirephoto trong tiếng Việt

wirephoto

Noun

wirephoto (Noun)

/wˈaɪɚfoʊtoʊ/
/wˈaɪɚfoʊtoʊ/
AI

Nghĩa 01

Truyền hình ảnh qua đường dây điện thoại; một hình ảnh được truyền theo cách này.

The transmission of an image over a telephone line an image transmitted in this way.

Ví dụ
Báo đã sử dụng wirephoto để gửi hình ảnh nhanh chóng trong sự kiện.The newspaper used wirephoto to send images quickly during the event.
Nhiều người không biết wirephoto hoạt động như thế nào để truyền hình ảnh.Many people do not know how wirephoto works for image transmission.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh