Bản dịch của từ Wishful thinking trong tiếng Việt

Wishful thinking

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wishful thinking(Idiom)

ˈwɪʃ.fəlˈθɪŋ.kɪŋ
ˈwɪʃ.fəlˈθɪŋ.kɪŋ
01

Suy nghĩ hoặc hy vọng mang tính viển vông, lạc quan quá mức nhưng thiếu cơ sở thực tế.

Unrealistic optimism or hope.

不切实际的乐观或希望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh