Bản dịch của từ Withdrawn trong tiếng Việt
Withdrawn

Withdrawn (Adjective)
Được rút khỏi lưu thông; không còn được sử dụng hoặc phát hành công khai nữa.
Removed from circulation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "withdrawn" là một tính từ mô tả trạng thái của một người có khuynh hướng rút lui khỏi các hoạt động giao tiếp xã hội, thể hiện sự cô lập và thiếu sự tham gia. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng để miêu tả tính cách hoặc cảm xúc của một cá nhân. Không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong nghĩa và hình thức sử dụng. Tuy nhiên, "withdrawn" có thể được phát âm hơi khác nhau tùy theo giọng nói vùng miền.
Họ từ
Từ "withdrawn" là một tính từ mô tả trạng thái của một người có khuynh hướng rút lui khỏi các hoạt động giao tiếp xã hội, thể hiện sự cô lập và thiếu sự tham gia. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng để miêu tả tính cách hoặc cảm xúc của một cá nhân. Không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong nghĩa và hình thức sử dụng. Tuy nhiên, "withdrawn" có thể được phát âm hơi khác nhau tùy theo giọng nói vùng miền.
