Bản dịch của từ Withdrawn trong tiếng Việt

Withdrawn

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdrawn (Adjective)

wɪðdɹˈɔn
wɪðdɹˈɑn
01

Được rút khỏi lưu thông; không còn được sử dụng hoặc phát hành công khai nữa.

Removed from circulation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hướng nội, ít giao tiếp với người khác; hay rụt rè, khép kín và không thích tham gia vào các hoạt động xã hội.

Introverted; not inclined to interact with other people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ