Bản dịch của từ Withdrew trong tiếng Việt

Withdrew

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdrew(Verb)

wɪðdɹˈu
wɪɵdɹˈu
01

“Withdrew” là quá khứ đơn của “withdraw”, nghĩa là đã rút (lại), đã rút ra, hoặc đã rút tiền. Thường dùng để nói hành động lấy gì đó ra hoặc rút khỏi nơi nào/khỏi tài khoản trong quá khứ.

Simple past of withdraw.

Ví dụ

Dạng động từ của Withdrew (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Withdraw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Withdrew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Withdrawn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Withdraws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Withdrawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ