Anh - Việt

Bản dịch của từ Withstander trong tiếng Việt

withstander

VerbNoun

withstander (Verb)

/wˈɪθstˌændɚ/
/wˈɪθstˌændɚ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) chống lại hoặc chịu đựng được; có khả năng chịu, kháng cự sức ép, khó khăn hoặc tác động từ bên ngoài.

to resist or endure.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động xã hội chịu áp lực từ các tập đoàn lớn hàng ngày.Many social activists withstand pressure from powerful corporations every day.
Cô ấy không chịu đựng những bình luận tiêu cực về nỗ lực cộng đồng của mình.She does not withstand negative comments about her community efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

withstander (Noun)

/wˈɪθstˌændɚ/
/wˈɪθstˌændɚ/
AI

Nghĩa 01

Người có khả năng chịu đựng hoặc kháng cự; người chịu đựng được khó khăn, gian khổ hoặc chống lại áp lực/đe doạ.

people who resist or endure.

Ví dụ
Nhiều người chống đối đã biểu tình chống lại luật mới ở Washington năm ngoái.Many withstanders protested against the new law in Washington last year.
Rất ít người chống đối ủng hộ ý tưởng tăng thuế cho người giàu.Few withstanders support the idea of increasing taxes for the wealthy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh