Anh - Việt

Bản dịch của từ Womanizer trong tiếng Việt

womanizer

Noun

womanizer (Noun)

/wˈʊmənaɪzɚ/
/wˈʊmənaɪzəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông thường xuyên tán tỉnh, ve vãn và quyến rũ nhiều phụ nữ; thường lăng nhăng và không chung thủy trong tình cảm.

A man who habitually flirts with and seduces or attempts to seduce women.

Ví dụ
Anh ấy đã có danh tiếng là một người đàn ông lăng nhăng do liên tục có những mối tình.He gained a reputation as a womanizer due to his frequent affairs.
Hành vi của người đàn ông lăng nhăng ở nơi làm việc khiến đồng nghiệp của anh ta cảm thấy không thoải mái.The womanizer's behavior in the workplace made his colleagues uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của womanizer (Noun)

SingularPlural

womanizer

womanizers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh