Bản dịch của từ Woodcutter trong tiếng Việt

Woodcutter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Woodcutter(Noun)

wˈʊdkʌtəɹ
wˈʊdkʌtəɹ
01

Người chặt cây hoặc chặt cành, thường để lấy củi hoặc gỗ dùng làm nhiên liệu.

A person who cuts down trees or branches especially for fuel.

砍树的人

Ví dụ
02

Người làm tranh khắc gỗ hoặc người chạm khắc/gọt, cắt gỗ để tạo ra tranh (kỹ thuật in bằng cách khắc hình trên gỗ).

A person who makes woodcuts.

木刻工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ