Anh - Việt

Bản dịch của từ Woodsy trong tiếng Việt

woodsy

Adjective

woodsy (Adjective)

/wˈʊdzi/
/wˈʊdzi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả điều gì đó liên quan đến gỗ hoặc rừng cây; có đặc điểm giống rừng, mộc mạc, nhiều cây cối và mùi thơm của gỗ.

Relating to or characteristic of wood or woodland.

Ví dụ
Công viên giống như rừng thu hút nhiều gia đình trong buổi dã ngoại hè.The woodsy park attracted many families during the summer picnic.
Khu vực đô thị không rất giống như rừng hay xanh.The urban area is not very woodsy or green.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh