Anh - Việt

Bản dịch của từ Woodworking trong tiếng Việt

woodworking

Noun

woodworking (Noun)

/wˈʊdwɝkɪŋ/
/wˈʊdwɝɹkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động hoặc kỹ năng chế tạo, tạo đồ vật từ gỗ; công việc mộc, làm đồ mộc.

The activity or skill of making things from wood woodwork.

Ví dụ
Các lớp học làm đồ gỗ rất phổ biến tại trung tâm cộng đồng.Woodworking classes are popular in the community center.
Anh ấy thích sự sáng tạo trong các dự án làm đồ gỗ.He enjoys the creativity involved in woodworking projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh