Anh - Việt

Bản dịch của từ Worked trong tiếng Việt

worked

Verb

worked (Verb)

/wˈɜːkt/
/ˈwɝkt/
AI

Nghĩa 01 · Đã thực hiện một hoạt động hoặc đã nỗ lực để hoàn thành hay đạt được điều gì đó.

Đã thực hiện một hoạt động hoặc đã nỗ lực để hoàn thành hay đạt được điều gì đó.

Past tense and past participle of “work” to do an activity or make an effort to achieve or complete something

Ví dụ
Maria đã làm việc với các tình nguyện viên địa phương để cải thiện sức khỏe cộng đồng vào năm 2024.Maria worked with local volunteers to improve community health in 2024.
David chưa làm việc với hàng xóm trong bất kỳ dự án cộng đồng nào.David has not worked with neighbors on any community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã làm một công việc hoặc có việc làm, thường để kiếm tiền.

Đã làm một công việc hoặc có việc làm, thường để kiếm tiền.

Past tense and past participle of “work” to do a job or be employed especially in order to earn money

Ví dụ
Maria đã làm việc tại một trung tâm cộng đồng trong đợt khắc phục lũ lụt Jakarta.Maria worked at a community center during Jakarta's flood recovery.
David chưa từng làm việc để kiếm tiền mà tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm Toronto.David never worked for money, but volunteered at Toronto's food bank.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã tạo ra kết quả như mong muốn hoặc đã thành công.

Đã tạo ra kết quả như mong muốn hoặc đã thành công.

Past tense and past participle of “work” to have the intended or desired effect to be successful

Ví dụ
Chiến dịch cộng đồng của Maria có hiệu quả, làm tỷ lệ cử tri đi bầu tăng 12% vào năm 2024.Maria's community campaign worked, raising voter turnout by 12% in 2024.
Chiến dịch của Maria đã không thành công trong cuộc bầu cử năm 2023.It was not true that Maria's campaign worked in the 2023 election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đã hoạt động hoặc vận hành bình thường.

Đã hoạt động hoặc vận hành bình thường.

Past tense and past participle of “work” to function or operate properly

Ví dụ
Ứng dụng khảo sát cộng đồng của Maya hoạt động bình thường trong cuộc họp thị dân.Maya's community survey app worked during the town meeting.
Trang web bỏ phiếu khu phố không hề hoạt động trong diễn đàn nhà ở Chủ nhật.The neighborhood voting website never worked during Sunday's housing forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh