Bản dịch của từ Worldwide trong tiếng Việt

Worldwide

AdjectiveAdverbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worldwide (Adjective)

ˌwɜːldˈwaɪd
ˌwɜːldˈwaɪd
01

Trên khắp thế giới; ở mọi nơi trên thế giới.

All over the world, all over the world.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lan rộng khắp thế giới; bao phủ hoặc có phạm vi trên toàn cầu.

Extending or reaching throughout the world.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Worldwide (Adverb)

ˌwɜːldˈwaɪd
ˌwɜːldˈwaɪd
01

Trên khắp thế giới; ở mọi nơi trên thế giới.

All over the world, all over the world.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trên khắp thế giới; ở mọi nơi trên thế giới.

Throughout the world.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Worldwide (Idiom)

01

Phạm vi quốc tế.

International in scope.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trải rộng trên toàn cầu.

Spanning the entire globe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Liên quan đến kích thước toàn cầu.

Pertaining to global dimensions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh