wronged
wronged (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'wrong' (làm điều sai, xúc phạm hoặc đối xử không công bằng với ai). Thường dùng để nói rằng ai đó đã bị làm tổn thương, bị đối xử bất công hoặc bị làm điều sai trước đây.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'wrong' (làm điều sai, xúc phạm hoặc đối xử không công bằng với ai). Thường dùng để nói rằng ai đó đã bị làm tổn thương, bị đối xử bất công hoặc bị làm điều sai trước đây.
simple past and past participle of wrong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của wronged (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | wrong |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | wronged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | wronged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | wrongs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | wronging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "wronged" là một tính từ, mang nghĩa bị đối xử bất công hoặc bị xúc phạm. Đặc biệt, nó thường được sử dụng để diễn tả cảm giác của một người khi họ cảm thấy mình đã bị làm hại hay thiếu công bằng. Tuy không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, một số ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau. Ở tiếng Anh Mỹ, từ này có thể thường được dùng trong các bài viết pháp lý, trong khi tiếng Anh Anh có xu hướng xuất hiện trong các tác phẩm văn học và phê bình.