Anh - Việt

Bản dịch của từ Wronged trong tiếng Việt

wronged

Verb

wronged (Verb)

/ɹˈɔŋd/
/ɹˈɔŋd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'wrong' (làm điều sai, xúc phạm hoặc đối xử không công bằng với ai). Thường dùng để nói rằng ai đó đã bị làm tổn thương, bị đối xử bất công hoặc bị làm điều sai trước đây.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'wrong' (làm điều sai, xúc phạm hoặc đối xử không công bằng với ai). Thường dùng để nói rằng ai đó đã bị làm tổn thương, bị đối xử bất công hoặc bị làm điều sai trước đây.

simple past and past participle of wrong.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị thiệt thòi bởi kết quả bầu cử không công bằng năm 2020.Many people felt wronged by the unfair election results in 2020.
Cô ấy không cảm thấy bị thiệt thòi sau phản ứng dữ dội trên mạng xã hội.She did not feel wronged after the social media backlash.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wronged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wrong

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wronged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wronged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wrongs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wronging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh