Bản dịch của từ Zine trong tiếng Việt

Zine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zine(Noun)

zˈaɪn
zˈaɪn
01

Một ấn phẩm dạng tạp chí nhỏ, thường do người hâm mộ hoặc nhóm nhỏ tự in và phát hành (thường gọi là fanzine); nội dung cá nhân, sáng tạo, không chính thức.

A magazine especially a fanzine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh