Bản dịch của từ Zooming trong tiếng Việt

Zooming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zooming(Verb)

zˈumɪŋ
zˈumɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/định danh của động từ “zoom”, chỉ hành động thu/phóng (làm cho vật thể trông gần hơn hoặc xa hơn bằng ống kính) hoặc hành động họp/nhìn qua ứng dụng video gọi (như đang họp trên Zoom).

Present participle and gerund of zoom.

Ví dụ

Dạng động từ của Zooming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Zoom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Zoomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Zoomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Zooms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Zooming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ