Anh - Việt
âm lịch
Danh từ
âm lịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại lịch tính tháng theo chu kỳ của Mặt Trăng, thường dùng để xác định ngày Tết, ngày giỗ và lễ hội truyền thống.
按月亮周期计算月份的历法,常用于确定传统节日和忌日。
Loại lịch tính tháng theo chu kỳ của Mặt Trăng, thường dùng để xác định ngày Tết, ngày giỗ và lễ hội truyền thống.
Ví dụ
许多传统节日都按农历计算。【】Nhiều lễ hội truyền thống được tính theo âm lịch.
春节是农历的新年第一天。【】Tết Nguyên Đán là ngày đầu năm theo âm lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm lịch (Noun)
Danh từ + âm lịchGiới từ + âm lịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
农历年 năm âm lịch | 新的农历年在二月开始。 Năm âm lịch mới bắt đầu vào tháng Hai. |
农历日期 ngày âm lịch | 这个农历日期正好在周末。 Ngày âm lịch này rơi vào cuối tuần. |
农历新年 Tết âm lịch | 许多家庭在农历新年期间回乡。 Nhiều gia đình về quê vào dịp Tết âm lịch. |
农历月 tháng âm lịch | 这个农历月只有二十九天。 Tháng âm lịch này chỉ có 29 ngày. |