Anh - Việt

Bản dịch của từ Năm âm lịch trong tiếng Trung

năm âm lịch

Danh từ

năm âm lịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian quy ước gồm mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng nếu là năm nhuận.

按农历计算的一年,通常为十二个月,闰年为十三个月。

Khoảng thời gian quy ước gồm mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng nếu là năm nhuận.

Ví dụ
春节标志着越南人农历年的开始。【】Tết là dịp đầu năm âm lịch của người Việt.
每个农历年通常有十二个月。【】Mỗi năm âm lịch thường có mười hai tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của năm âm lịch (Noun)

Danh từ + năm âm lịchnăm âm lịch + Tính từ
Kết hợp từ của năm âm lịch
Collocation
Ví dụ

农历年初

đầu năm âm lịch

农历年初,全家人通常一起去拜年。

Đầu năm âm lịch, cả nhà thường cùng nhau đi chúc Tết.

农历年末

cuối năm âm lịch

农历年末,人们通常打扫房屋迎接春节。

Cuối năm âm lịch, mọi người thường dọn dẹp nhà cửa đón Tết.