Anh - Việt
ẩm mốc
Tính từ
ẩm mốc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hơi ẩm và nấm mốc, thường do để lâu ở nơi kín hoặc thiếu thông thoáng.
潮湿并长了霉菌的。
Có hơi ẩm và nấm mốc, thường do để lâu ở nơi kín hoặc thiếu thông thoáng.
Ví dụ
浴室的墙发霉了。【】Bức tường trong phòng tắm bị ẩm mốc.
衣柜里的衣服放久了变得潮湿发霉。【】Quần áo trong tủ lâu ngày trở nên ẩm mốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm mốc (Adjective)
Danh từ + ẩm mốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
潮湿发霉的墙壁 tường ẩm mốc | 潮湿发霉的墙壁需要在重新粉刷前处理好。 Tường ẩm mốc cần được xử lý trước khi sơn lại. |
发霉的家具 đồ đạc ẩm mốc | 发霉的家具需要清洁并晾干。 Đồ đạc ẩm mốc phải được lau sạch và phơi khô. |
发霉的衣服 quần áo ẩm mốc | 发霉的衣服应该马上重新洗一遍。 Quần áo ẩm mốc nên được giặt lại ngay. |
发霉的书籍 sách vở ẩm mốc | 雨季过后,许多发霉的书都损坏了。 Nhiều sách vở ẩm mốc đã bị hỏng sau mùa mưa. |
潮湿发霉的房间 căn phòng ẩm mốc | 没有人想睡在一间潮湿发霉的房间里。 Không ai muốn ngủ trong một căn phòng ẩm mốc. |