Anh - Việt
bị ẩm mốc
Tính từ
bị ẩm mốc (Tính từ)
Nghĩa 01 · trạng thái đã bị ảnh hưởng bởi hơi ẩm và xuất hiện hiện tượng mốc (thường dùng cho đồ vật, thực phẩm, giấy tờ...)
发霉
trạng thái đã bị ảnh hưởng bởi hơi ẩm và xuất hiện hiện tượng mốc (thường dùng cho đồ vật, thực phẩm, giấy tờ...)
Ví dụ
这件衣服看起来很发霉。【】Bánh mì này bị ẩm mốc và không ăn được.
房间里没有潮湿的气味吗?【】Phòng này không bị ẩm mốc phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa