Anh - Việt
ầm
Tính từTrạng từ
ầm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tiếng to, ồn ào, náo nhiệt.
声音大,喧闹。
Có tiếng to, ồn ào, náo nhiệt.
Ví dụ
老师一出教室,全班就吵闹起来。【】Cả lớp ầm lên ngay khi cô giáo vừa ra khỏi phòng.
孩子们整个下午在院子里吵吵闹闹。【】Trẻ con chơi ầm ĩ suốt buổi chiều ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ầm (Adjective)
Danh từ + ầmĐộng từ + ầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喧闹的气氛 bầu không khí ầm ĩ | 咖啡馆里喧闹的气氛让我很难集中注意力。 Bầu không khí ầm ĩ trong quán khiến tôi khó tập trung. |
吵闹的人群 đám đông ầm ĩ | 嘈杂的人群在比赛开始时欢呼起来。 Đám đông ầm ĩ reo hò khi trận đấu bắt đầu. |
响亮的笑声 tiếng cười ầm ĩ | 老师讲故事时,教室里响起了响亮的笑声。 Tiếng cười ầm ĩ vang lên khi thầy giáo kể chuyện. |
ầm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Mô phỏng tiếng nổ to, trầm và vang xa.
形容巨大而低沉的响声。
Mô phỏng tiếng nổ to, trầm và vang xa.
Ví dụ
炸弹轰的一声爆炸,震得窗户都在抖。【】Quả bom nổ ầm một tiếng làm rung cả cửa kính.
风一吹,门砰的一声关上了。【】Cửa sập ầm một cái khi gió thổi mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ầm (Adverb)
Danh từ + ầmĐộng từ + ầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
门砰的一声关上 cửa đóng ầm | 大风把门砰地一声关上了。 Gió mạnh làm cửa đóng ầm lại. |
雷声隆隆 sấm nổ ầm ầm | 雷声在天空中隆隆作响。 Sấm nổ ầm ầm trên bầu trời. |