Anh - Việt

Bản dịch của từ Ì ầm trong tiếng Trung

ì ầm

Tính từ

ì ầm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Từ tả tiếng động trầm, kéo dài, lúc to lúc nhỏ, nghe vọng lại từ xa.

形容从远处传来的低沉、持续、忽大忽小的声响。

Từ tả tiếng động trầm, kéo dài, lúc to lúc nhỏ, nghe vọng lại từ xa.

Ví dụ
远处传来隆隆的雷声。【】Từ xa vọng lại tiếng sấm ì ầm.
街下传来卡车沉闷的轰隆声。【】Tiếng xe tải ì ầm vọng lên từ dưới phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ì ầm (Adjective)

Danh từ + ì ầmì ầm + Trạng từì ầm + Từ đi kèmĐộng từ + ì ầm
Kết hợp từ của ì ầm
Collocation
Ví dụ

隆隆雷声

sấm ì ầm

隆隆的雷声预示暴雨将至。

Sấm ì ầm báo hiệu một cơn mưa sắp đến.

隆隆声

tiếng ì ầm

远处的公路传来低沉的隆隆声。

Từ xa vọng lại tiếng ì ầm của những chiếc xe tải.

嗡嗡作响的引擎

động cơ ì ầm

船的引擎在整个航程中都嗡嗡作响。

Chiếc tàu thủy có động cơ ì ầm suốt chuyến đi.

Video ngữ cảnh