Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn bám trong tiếng Trung

ăn bám

Động từ

ăn bám (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống dựa vào tiền bạc hoặc công sức của người khác dù có khả năng tự lo cho mình.

有劳动能力却依靠别人养活自己。

Sống dựa vào tiền bạc hoặc công sức của người khác dù có khả năng tự lo cho mình.

Ví dụ
他啃老,不肯找工作。【】Anh ấy ăn bám bố mẹ và không chịu tìm việc.
别老是靠朋友养活。【】Đừng ăn bám bạn bè mãi như thế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn bám (Verb)

Danh từ + ăn bámăn bám + Danh từ
Kết hợp từ của ăn bám
Collocation
Ví dụ

寄生虫;吃白食的人

kẻ ăn bám

没有人想和一个吃白食的人共事。

Không ai muốn làm việc với một kẻ ăn bám.

寄生行为

thói ăn bám

父母不应该助长孩子的寄生行为。

Cha mẹ không nên khuyến khích thói ăn bám của con cái.

Video ngữ cảnh