Anh - Việt
đứa ăn bám
Danh từ
đứa ăn bám (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người dựa dẫm ăn nhờ vào người khác, không có khả năng tự lực và thường không đóng góp.
寄生虫
Người dựa dẫm ăn nhờ vào người khác, không có khả năng tự lực và thường không đóng góp.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa