Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ ăn bám trong tiếng Trung

kẻ ăn bám

Danh từ

kẻ ăn bám (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sống nhờ vào người khác mà không tự kiếm sống được.

寄生虫般的人

Người sống nhờ vào người khác mà không tự kiếm sống được.

Ví dụ
他是家里的寄生虫,从不工作。【】Anh ấy là kẻ ăn bám trong gia đình và không bao giờ làm việc.
她不是寄生虫,她自己赚钱。【】Cô ấy không phải kẻ ăn bám, cô ấy tự kiếm tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh