Anh - Việt

Bản dịch của từ Lực bám trong tiếng Trung

lực bám

Danh từ

lực bám (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lực ma sát hướng theo chiều làm vật thể bám dính hoặc ngăn vật thể trượt trên bề mặt tiếp xúc.

摩擦力使物体粘附或防止滑动的力量

Lực ma sát hướng theo chiều làm vật thể bám dính hoặc ngăn vật thể trượt trên bề mặt tiếp xúc.

Ví dụ
轮胎的摩擦力决定汽车的安全。【】Lực bám của lốp xe quyết định sự an toàn của xe.
他没有足够的附着力来握住绳子吗?【】Anh ấy có thiếu lực bám đủ để giữ dây không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh