Anh - Việt
đeo bám
Động từ
đeo bám (Động từ)
Nghĩa 01 · bám sát theo, không rời
紧跟不离
bám sát theo, không rời
Ví dụ
他一直在街上跟踪我。【】Anh ấy luôn đeo bám tôi trên phố.
那个狗不会尾随陌生人。【】Con chó đó không đeo bám người lạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa