Anh - Việt
ăn chay
Động từ
ăn chay (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ ăn thực phẩm từ thực vật, không ăn thịt động vật, thường vì tôn giáo, sức khỏe hoặc quan điểm cá nhân.
只吃植物性食物,不吃肉类,常因宗教、健康或个人选择。
Chỉ ăn thực phẩm từ thực vật, không ăn thịt động vật, thường vì tôn giáo, sức khỏe hoặc quan điểm cá nhân.
Ví dụ
我妈妈每个月的满月日都吃素。【】Mẹ tôi ăn chay vào ngày rằm mỗi tháng.
他为了改善健康而吃素。【】Anh ấy ăn chay để cải thiện sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn chay (Verb)
ăn chay + Giới từăn chay … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因佛教信仰吃素 ăn chay theo đạo Phật | 我奶奶在满月日因佛教信仰吃素。 Bà tôi ăn chay theo đạo Phật vào ngày rằm. |
为了健康吃素 ăn chay vì sức khỏe | 很多人为了健康吃素。 Nhiều người ăn chay vì sức khỏe. |