Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn chay trường trong tiếng Trung

ăn chay trường

Thành ngữ

ăn chay trường (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Chỉ việc kiêng ăn thịt, cá lâu dài hoặc suốt đời.

指长期或终身不吃肉和鱼。

Chỉ việc kiêng ăn thịt, cá lâu dài hoặc suốt đời.

Ví dụ
我妈妈从年轻时就长期吃素。【】Mẹ tôi ăn chay trường từ khi còn trẻ.
他长期吃素,因为想过得更健康。【】Anh ấy ăn chay trường vì muốn sống lành mạnh hơn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn chay trường (Idiom)

ăn chay trường + Giới từăn chay trường + Trạng từĐộng từ + ăn chay trường
Kết hợp từ của ăn chay trường
Collocation
Ví dụ

为了健康而长期吃素

ăn chay trường vì sức khỏe

许多人为了健康而选择长期吃素。

Nhiều người chọn ăn chay trường vì sức khỏe.

从二十岁起就长期吃素

ăn chay trường từ năm 20 tuổi

他从二十岁起就长期吃素。

Anh ấy ăn chay trường từ năm 20 tuổi.

Video ngữ cảnh