Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn cỗ trong tiếng Trung

ăn cỗ

Động từ

ăn cỗ (Động từ)

Nghĩa 01 · Dự bữa ăn trọng thể nhân dịp có việc vui hoặc việc hiếu, như đám cưới hay đám giỗ.

参加有仪式或喜庆性质的盛大宴席。

Dự bữa ăn trọng thể nhân dịp có việc vui hoặc việc hiếu, như đám cưới hay đám giỗ.

Ví dụ
春节期间,我全家回老家与亲戚一起赴宴。【】Dịp Tết, cả nhà tôi về quê ăn cỗ với họ hàng.
邻居邀请我们全家去参加忌日宴席。【】Hàng xóm mời cả nhà tôi đến ăn cỗ giỗ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn cỗ (Verb)

ăn cỗ + Danh từĐộng từ + ăn cỗ
Kết hợp từ của ăn cỗ
Collocation
Ví dụ

参加婚宴

ăn cỗ cưới

昨天我去参加了好友的婚宴。

Hôm qua tôi đi ăn cỗ cưới của người bạn thân.

参加忌日宴

ăn cỗ đám giỗ

今年全族人回老家参加忌日宴。

Cả họ về quê ăn cỗ đám giỗ ông nội năm nay.

参加丧宴

ăn cỗ đám tang

昨天他不得不去参加邻居的丧宴。

Hôm qua anh ấy phải đi ăn cỗ đám tang của hàng xóm.