Anh - Việt
cỗ
Danh từ
cỗ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tất cả các món ăn được bày thành mâm để cúng lễ hoặc ăn uống chung theo tục lệ.
按习俗摆成一桌的菜肴,用于祭祀或聚餐。
Tất cả các món ăn được bày thành mâm để cúng lễ hoặc ăn uống chung theo tục lệ.
Ví dụ
每年过年,奶奶都会准备祭祖的酒席。【】Mỗi năm vào dịp Tết, bà tôi đều nấu cỗ cúng tổ tiên.
今年春节,我家准备了一桌大餐迎接亲戚。【】Tết này nhà tôi làm cỗ thật to để đón họ hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ chỉ một bộ gồm nhiều món đồ cùng loại được hợp thành để dùng chung.
由多件同类器物组成的一套。
Từ chỉ một bộ gồm nhiều món đồ cùng loại được hợp thành để dùng chung.
Ví dụ
妈妈刚为客厅买了一套新的餐桌椅。【】Mẹ vừa mua một cỗ bàn ghế mới cho phòng khách.
我买了一套漂亮的碗碟送给朋友。【】Tôi mua một cỗ chén đẹp để tặng bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ (Noun)
cỗ + Danh từcỗ + Tính từĐộng từ + cỗ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副扑克牌 cỗ bài | 他买了一副新的扑克牌来玩。 Anh ấy mua một cỗ bài mới để chơi tú lơ khơ. |
婚宴 cỗ cưới | 婚宴从中午起就在院子里摆了出来。 Cỗ cưới được dọn ra ngoài sân từ trưa. |
春节年夜饭 cỗ Tết | 我们家一大早就开始准备春节的年夜饭。 Gia đình tôi bắt đầu chuẩn bị cỗ Tết từ sáng sớm. |