Anh - Việt
làm cỗ
Động từ
làm cỗ (Động từ)
Nghĩa 01 · nấu những thức ăn khác ngày thường để cúng giỗ hoặc đám cưới
准备特殊的菜肴
nấu những thức ăn khác ngày thường để cúng giỗ hoặc đám cưới
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
làm cỗ
准备特殊的菜肴
nấu những thức ăn khác ngày thường để cúng giỗ hoặc đám cưới
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa