Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn kiêng trong tiếng Trung

ăn kiêng

Động từ

ăn kiêng (Động từ)

Nghĩa 01 · Tránh ăn một số thức ăn có hại hoặc chỉ ăn các món nhất định vì sức khỏe, khi đau ốm, khi luyện tập hoặc theo tín ngưỡng.

出于健康、治病、锻炼或宗教等原因,控制饮食,只吃某些食物或避开某些食物。

Tránh ăn một số thức ăn có hại hoặc chỉ ăn các món nhất định vì sức khỏe, khi đau ốm, khi luyện tập hoặc theo tín ngưỡng.

Ví dụ
她每天严格节食以保持健康。【】Cô ấy ăn kiêng nghiêm ngặt mỗi ngày để giữ sức khỏe.
医生因为他血糖高,让他控制饮食。【】Bác sĩ khuyên anh ấy ăn kiêng vì đường huyết cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn kiêng (Verb)

ăn kiêng + Tính từăn kiêng + Từ đi kèmăn kiêng + Động từ
Kết hợp từ của ăn kiêng
Collocation
Ví dụ

严格节食

ăn kiêng nghiêm ngặt

医生建议他术后严格节食。

Bác sĩ khuyên ông ấy ăn kiêng nghiêm ngặt sau ca phẫu thuật.

Video ngữ cảnh