Anh - Việt
ăn mặc đẹp
Cụm từ
ăn mặc đẹp (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Ăn mặc một cách trang nhã, thanh lịch, đẹp mắt
穿着得体
Ăn mặc một cách trang nhã, thanh lịch, đẹp mắt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
ăn mặc đẹp
穿着得体
Ăn mặc một cách trang nhã, thanh lịch, đẹp mắt
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa