Anh - Việt
ăn nói lập lờ
Thành ngữ
ăn nói lập lờ (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Nói năng không rõ ràng, mập mờ, làm cho người nghe khó hiểu ý thật hoặc cố ý che giấu sự thật.
说话含糊不清
Nói năng không rõ ràng, mập mờ, làm cho người nghe khó hiểu ý thật hoặc cố ý che giấu sự thật.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa