Anh - Việt
giỏi ăn nói
Cụm từ
giỏi ăn nói (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có khả năng diễn đạt câu chữ, lời nói một cách khéo léo và lưu loát.
善于表达
Có khả năng diễn đạt câu chữ, lời nói một cách khéo léo và lưu loát.
Ví dụ
他是个非常能言善辩的人。【】Anh ấy là người rất giỏi ăn nói.
她不是一个善于言辞的人吗?【】Cô ấy không phải là người giỏi ăn nói sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa