Anh - Việt
anh chị em họ
Danh từ
anh chị em họ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con của cô, dì, chú, bác hoặc cậu của mình.
自己的姑、姨、叔、伯、舅的子女。
Con của cô, dì, chú, bác hoặc cậu của mình.
Ví dụ
我周末常和堂表兄弟姐妹一起踢足球。【】Tôi thường chơi bóng với anh chị em họ vào cuối tuần.
兰的表兄弟姐妹住在另一个城市。【】Anh chị em họ của Lan sống ở thành phố khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh chị em họ (Noun)
anh chị em họ + Danh từanh chị em họ + Tính từĐộng từ + anh chị em họ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
父系堂表兄弟姐妹 anh chị em họ bên nội | 今年春节,我会回老家看望父系堂表兄弟姐妹。 Tết này, tôi sẽ về quê thăm anh chị em họ bên nội. |
母系表兄弟姐妹 anh chị em họ bên ngoại | 她和母系表兄弟姐妹关系非常亲近。 Cô ấy rất thân với anh chị em họ bên ngoại. |