Anh - Việt
anh chị em
Danh từ
anh chị em (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người có cùng cha mẹ, hoặc cùng cha hay cùng mẹ với một người.
有共同父母、父亲或母亲的人。
Những người có cùng cha mẹ, hoặc cùng cha hay cùng mẹ với một người.
Ví dụ
今年夏天我会和兄弟姐妹一起旅行。【】Tôi sẽ đi du lịch cùng anh chị em vào mùa hè này.
我有两个兄弟和一个姐妹。【】Nhà tôi có ba anh chị em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh chị em (Noun)
Danh từ + anh chị emSố lượng + anh chị emanh chị em + Tính từanh chị em + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手足之情 tình anh chị em | 他们的手足之情依然很深厚。 Tình anh chị em của họ vẫn rất bền chặt. |