Anh - Việt
anh em ruột
Danh từ
anh em ruột (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người có cùng cả cha và mẹ.
同父同母的兄弟姐妹。
Những người có cùng cả cha và mẹ.
Ví dụ
兰和雄是亲兄弟姐妹,但性格很不一样。【】Lan và Hùng là anh em ruột, nhưng tính cách rất khác nhau.
这两个亲兄弟姐妹遇到困难时总是互相帮助。【】Hai anh em ruột luôn giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh em ruột (Noun)
anh em ruột + Danh từanh em ruột + Động từĐộng từ + anh em ruột
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亲兄弟姐妹和同父异母或同母异父的兄弟姐妹 anh em ruột và anh chị em cùng cha khác mẹ | 这个家庭既有亲兄弟姐妹,也有同父异母或同母异父的兄弟姐妹。 Gia đình này có cả anh em ruột và anh chị em cùng cha khác mẹ. |