Anh - Việt
em ruột
Danh từ
em ruột (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người em cùng cha và mẹ với mình.
与自己同父同母的弟弟或妹妹。
Người em cùng cha và mẹ với mình.
Ví dụ
我的亲弟弟或亲妹妹正在读十年级。【】Em ruột tôi đang học lớp mười.
我和我的亲弟妹每周都会互相打电话。【】Tôi và em ruột thường gọi điện cho nhau mỗi tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của em ruột (Noun)
em ruột + Tính từem ruột + Từ đi kèmĐộng từ + em ruột
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
唯一的亲弟弟或亲妹妹 em ruột duy nhất | 兰是我唯一的亲妹妹。 Lan là em ruột duy nhất của tôi. |