Anh - Việt
ào ào
Tính từ
ào ào (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng gió thổi mạnh, tiếng nước chảy xiết hay tiếng ồn ở chỗ đông người
轰鸣声
từ mô phỏng tiếng gió thổi mạnh, tiếng nước chảy xiết hay tiếng ồn ở chỗ đông người
Ví dụ
外面的风声很轰鸣,大家都听到了。【】Tiếng gió ào ào ngoài kia làm mọi người sợ.
音乐会里没有隆隆声,很安静。【】Buổi hòa nhạc không có tiếng ồn ào ào, rất yên tĩnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa