ào
ào (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển đến thật nhanh và đông, bất chấp mọi trở ngại.
成群地快速涌入,不顾阻碍。
Di chuyển đến thật nhanh và đông, bất chấp mọi trở ngại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ào (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人群蜂拥而至 đám đông ào đến | 打折开始时,人群蜂拥涌进了商店。 Lúc giảm giá, đám đông ào đến cửa hàng. |
水流奔涌而下 nước ào xuống | 大雨过后,雨水从山坡上奔涌而下。 Sau cơn mưa lớn, nước ào xuống sườn đồi. |
民众涌上街头 người dân ào ra đường | 听到地震的消息后,居民纷纷涌上街头。 Nghe tin động đất, người dân ào ra đường. |
球迷涌入球场 cổ động viên ào vào sân | 终场哨声一响,球迷就涌入了场地。 Vừa nghe còi kết thúc, cổ động viên ào vào sân. |
全队冲了上去 cả đội ào lên | 哨声一响,全队便冲上前去进攻。 Tiếng còi vừa vang lên, cả đội ào lên tấn công. |
ào (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Làm việc gì đó nhanh và mạnh, không quan tâm đến điều khác hay hậu quả.
不顾其他后果地,迅速而猛烈地做某事。
Làm việc gì đó nhanh và mạnh, không quan tâm đến điều khác hay hậu quả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ào (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不顾一切地冲进 lao ào vào | 他不顾一切地冲进火场去救孩子。 Anh ấy lao ào vào đám cháy để cứu đứa bé. |
一头跳进 nhảy ào xuống | 看到孩子掉下去,他一头跳进了水里。 Thấy đứa bé ngã xuống, anh ấy nhảy ào xuống nước. |
一头撞上 đâm ào vào | 失控的汽车一头撞上了路边。 Chiếc xe mất lái đâm ào vào lề đường. |
飞奔而去 chạy ào đi | 听到铃声,孩子们飞奔着跑去玩了。 Nghe tiếng chuông, bọn trẻ chạy ào đi chơi. |