Anh - Việt

Bản dịch của từ Ào ạt trong tiếng Trung

ào ạt

Tính từTrạng từ

ào ạt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ chuyển động hoặc dòng chảy rất nhanh, mạnh và dồn dập, với số lượng lớn trên diện rộng.

形容快速、猛烈、大量涌来或倾泻的样子。

Chỉ chuyển động hoặc dòng chảy rất nhanh, mạnh và dồn dập, với số lượng lớn trên diện rộng.

Ví dụ
暴雨整夜倾泻在屋顶上。【】Mưa ào ạt đổ xuống mái nhà suốt đêm qua.
人群汹涌地涌进体育场。【】Dòng người ào ạt tràn vào sân vận động.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ào ạt (Adjective)

Danh từ + ào ạt
Kết hợp từ của ào ạt
Collocation
Ví dụ

湍急的水流

dòng nước ào ạt

暴雨过后,湍急的水流倾泻而下。

Sau cơn mưa lớn, dòng nước ào ạt đổ xuống sườn đồi.

汹涌的人群

dòng người ào ạt

商店一开门,人群便汹涌而入。

Khi cửa hàng vừa mở cửa, dòng người ào ạt kéo vào.

暴雨

mưa ào ạt

暴雨下了一整个下午,街道都被淹了。

Mưa ào ạt suốt cả buổi chiều khiến đường phố ngập nước.

汹涌的洪水

nước lũ ào ạt

洪水汹涌地漫过堤坝,淹没了整个村子。

Nước lũ ào ạt tràn qua đê làm ngập cả xóm.

ào ạt (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Chỉ việc nhiều người hoặc nhiều thứ cùng kéo đến hoặc xuất hiện một cách nhanh chóng và với số lượng lớn.

形容大量、迅速地涌向某处或出现。

Chỉ việc nhiều người hoặc nhiều thứ cùng kéo đến hoặc xuất hiện một cách nhanh chóng và với số lượng lớn.

Ví dụ
假期里游客成群结队涌向海边。【】Khách du lịch ào ạt đổ về bờ biển dịp nghỉ lễ.
公司在扩张后迅速招聘新员工。【】Công ty ào ạt tuyển dụng nhân viên mới sau khi mở rộng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ào ạt (Adverb)

Danh từ + ào ạtào ạt + Động từ
Kết hợp từ của ào ạt
Collocation
Ví dụ

资金大量涌入

vốn đổ vào ào ạt

政策开放后,资金大量涌入。

Sau khi chính sách mở cửa, vốn đổ vào ào ạt.

游客纷纷涌入

khách du lịch ào ạt kéo đến

夏天,游客纷纷涌入海滨城市。

Mùa hè, khách du lịch ào ạt kéo đến thành phố biển.

Video ngữ cảnh