Anh - Việt
áo choàng
Danh từ
áo choàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo rộng, thường dài, mặc khoác ngoài quần áo để giữ ấm, bảo vệ quần áo hoặc làm trang phục.
穿在衣服外面的宽大长衣,用于保暖、保护衣物或作为服装。
Áo rộng, thường dài, mặc khoác ngoài quần áo để giữ ấm, bảo vệ quần áo hoặc làm trang phục.
Ví dụ
天气冷,所以她出门时穿了一件斗篷。【】Trời lạnh nên cô ấy mặc áo choàng khi ra ngoài.
他穿上长袍,坐在椅子上看书。【】Anh ấy mặc áo choàng rồi ngồi đọc sách trên ghế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo choàng (Noun)
áo choàng + Danh từáo choàng + Từ đi kèmĐộng từ + áo choàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毕业礼服 áo choàng tốt nghiệp | 学生们在典礼上穿着毕业礼服。 Sinh viên mặc áo choàng tốt nghiệp trong buổi lễ. |
浴袍 áo choàng tắm | 洗完澡后,小女孩裹上了浴袍。 Sau khi tắm, cô bé quấn áo choàng tắm quanh người. |
实验服 áo choàng phòng thí nghiệm | 做实验时你必须穿实验服。 Bạn phải mặc áo choàng phòng thí nghiệm khi làm thí nghiệm. |