choàng
Động từ
choàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dang tay ra ôm chặt ai đó vào lòng để thể hiện tình cảm.
张开手臂紧紧搂抱某人。
Dang tay ra ôm chặt ai đó vào lòng để thể hiện tình cảm.
Ví dụ
长途旅行后,她紧紧拥抱了弟弟。【】Sau chuyến đi dài, cô ấy choàng tay ôm chặt em trai.
见到老朋友时,他热情地拥抱了对方。【】Gặp lại người bạn cũ, anh ấy choàng tay ôm lấy anh ta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoác hoặc quàng một vật lên vai, cổ hoặc quanh người.
把布料等披、搭在身上或肩上。
Khoác hoặc quàng một vật lên vai, cổ hoặc quanh người.
Ví dụ
奶奶把一条暖和的披肩搭在孙子肩上。【】Bà choàng chiếc khăn ấm lên vai cháu.
天气太冷了,他又披上了一件外套。【】Trời lạnh quá, anh ấy choàng thêm chiếc áo khoác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cử động đột ngột vì giật mình, thường do tiếng động hoặc tin bất ngờ.
因受惊而突然猛地一动或醒来。
Cử động đột ngột vì giật mình, thường do tiếng động hoặc tin bất ngờ.
Ví dụ
半夜里,我被响亮的雷声惊醒。【】Giữa đêm, tôi choàng tỉnh giấc vì tiếng sấm lớn.
听到巨大的声响,她猛地一惊坐了起来。【】Nghe tiếng động lớn, cô ấy choàng dậy ngay lập tức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choàng (Verb)
choàng + Danh từĐộng từ + choàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紧紧抱住 choàng tay ôm | 小女孩回到家后扑过去抱住妈妈。 Cô bé choàng tay ôm lấy mẹ sau khi về đến nhà. |
围上围巾 choàng khăn | 天太冷了,她出门前先围上一条暖和的围巾。 Trời lạnh quá, bà choàng khăn ấm trước khi ra ngoài. |
随手披上外套 choàng áo khoác | 他随手披上外套,匆匆走向门口。 Anh ấy choàng áo khoác rồi vội vàng ra cửa. |
搂住肩膀 choàng vai | 他搂住朋友的肩膀,大声笑了起来。 Anh ấy choàng vai bạn mình và cười lớn. |