Anh - Việt
khăn choàng
Danh từ
khăn choàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mảnh vải dùng để quàng cổ, trùm đầu hoặc khoác lên vai để giữ ấm hay làm đẹp.
围在脖子上、包头或披在肩上的布料,用于保暖或装饰。
Mảnh vải dùng để quàng cổ, trùm đầu hoặc khoác lên vai để giữ ấm hay làm đẹp.
Ví dụ
天气冷,所以她围了一条蓝色围巾。【】Trời lạnh nên cô ấy quàng khăn choàng màu xanh.
我奶奶去参加聚会时披了一条披肩。【】Bà tôi khoác khăn choàng khi đi dự tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khăn choàng (Noun)
khăn choàng + Danh từkhăn choàng + Tính từĐộng từ + khăn choàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
羊毛围巾 khăn choàng len | 妈妈给我织了一条羊毛围巾,让我冬天上学时戴。 Mẹ đan cho tôi một chiếc khăn choàng len để đi học vào mùa đông. |
围巾 khăn choàng cổ | 他在旅行前买了一条新围巾。 Anh ấy mua một chiếc khăn choàng cổ mới trước chuyến đi. |
丝巾 khăn choàng lụa | 她戴了一条蓝色丝巾。 Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng lụa màu xanh. |
披肩 khăn choàng vai | 我奶奶去参加聚会时披了一条披肩。 Bà tôi khoác khăn choàng vai khi đi dự tiệc. |