Anh - Việt
áo gió
Danh từ
áo gió (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo khoác ngoài mỏng, nhẹ, ít thấm nước, thường mặc khi trời có gió hoặc mưa nhỏ.
一种轻薄的外套,面料防风、防水。
Áo khoác ngoài mỏng, nhẹ, ít thấm nước, thường mặc khi trời có gió hoặc mưa nhỏ.
Ví dụ
天有点冷,所以我加穿了一件防风外套。【】Trời hơi lạnh nên tôi mặc thêm áo gió.
他早上跑步时穿着一件防风外套。【】Anh ấy khoác áo gió đi chạy bộ buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo gió (Noun)
áo gió + Tính từĐộng từ + áo gió
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防水风衣 áo gió chống thấm | 他选了一件防水风衣,方便雨中徒步。 Anh ấy chọn áo gió chống thấm để đi bộ đường dài dưới mưa. |
带帽风衣 áo gió có mũ | 他喜欢那件带帽风衣,毛毛雨天很方便。 Anh ấy thích chiếc áo gió có mũ vì tiện khi trời mưa phùn. |
轻便风衣 áo gió nhẹ | 我带了一件轻便风衣,以防天气变得有风。 Tôi mang theo áo gió nhẹ phòng khi trời trở gió. |