Anh - Việt

Bản dịch của từ Có gió trong tiếng Trung

có gió

Tính từ

có gió (Tính từ)

Nghĩa 01 · chỉ trạng thái khi có gió thổi, thường dùng để mô tả thời tiết hoặc không gian có gió đang lưu chuyển

有风的

chỉ trạng thái khi có gió thổi, thường dùng để mô tả thời tiết hoặc không gian có gió đang lưu chuyển

Ví dụ
今天公园里风很大。【】Hôm nay công viên có gió rất mát.
这个会议室中午没有风。【】Phòng họp này không có gió vào buổi trưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh