Anh - Việt
áp dụng sai
Động từ
áp dụng sai (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện việc ứng dụng, sử dụng một quy định, phương pháp, quy tắc không đúng cách hoặc không đúng đối tượng, hoàn cảnh.
错误使用
Thực hiện việc ứng dụng, sử dụng một quy định, phương pháp, quy tắc không đúng cách hoặc không đúng đối tượng, hoàn cảnh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa